BA CÔNG KHAI TRƯỜNG MN HƯỚNG DƯƠNG NĂM HỌC : 2019-2020

Thứ năm - 26/09/2019 17:08
BA CÔNG KHAI TRƯỜNG MN HƯỚNG DƯƠNG NĂM HỌC : 2019-2020

BA CÔNG KHAI TRƯỜNG MN HƯỚNG DƯƠNG
                       NĂM HỌC : 2019-2020

Biểu mẫu 01
    PHÒNG GD VÀ ĐT TX BẾN CÁT
TRƯỜNG MẦM NO N HƯỚNG DƯƠNG
     THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non
năm học: 2019-2020

(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 
STT Nội dung Nhà trẻ Mu giáo













I












Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ dự kiến đạt được
   1. Chăm sóc, nuôi dưỡng.
- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.
- 100% trẻ được đánh giá trình trạng dinh dưỡng, trẻ được cân, đo và theo dõi biểu đồ sức khỏe hàng quý 3l/năm (tháng 9,12,3). Khám sức khỏe 2 lần/ năm (tháng 9 và tháng 3) tháng 5 tổng cân đo trẻ dưới 60 tháng.
- Phấn đấu giảm trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân dưới 1,5 % so với đầu năm học 1,9 %, thể thấp còi dưới 2% so với đầu năm học 2,3 %;
- Khống chế tỷ lệ Thừa cân ở mức dưới 10% so với đầu năm 10,8%, Béo phì ở mức dưới 10% so với đầu năm 11,3%.
- Phấn đấu 80% trẻ trở lên có tình trạng dinh dưỡng phát triển bình thường.
- Phấn đấu 98% trẻ thích vận động và 95 % trẻ có kỹ năng vận động khéo léo theo độ tuổi, sức khỏe tốt.
2. Giáo dục.
- Phấn đấu 98% -100% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.
- 95 % Trẻ có khả năng làm được một số việc tự phục vụ phù hợp độ tuổi, thói quen, nề nếp vệ sinh.
- 95 % Trẻ chủ động tích cực hứng thú tham gia vào các hoạt động giáo dục, tự tin, biết bày tỏ cảm xúc và ý kiến cá nhân phù hợp với độ tuổi, mạnh dạn trong giao tiếp với những người xung quanh, lễ phép với người lớn phù hợp với độ tuổi; biết thân thiện, chia sẻ, hợp tác với bạn bè trong các hoạt động sinh hoạt, vui chơi, học tập phù hợp với độ tuổi, có ý thức về bảo vệ môi trường.
- 95 % trẻ hiểu được các câu nói của người khác, sử dụng được các câu nói phức tạp hơn. Biết sử dụng các câu nói lịch sự, lễ phép.
- 100% trẻ mẫu giáo 5 tuổi nhận biết được 29 chữ cái, cầm bút tô đúng chiều, ngồi đúng tư thế, trẻ nhận biết chữ trong từ.



II


Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện
  - 19/19 Nhóm, lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN, qui chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt, thời gian biểu trong ngày của trẻ.
- 19/19 Nhóm ,lớp tổ chức hoạt động ngoài trời, hoạt động học, hoạt động vui chơi… theo chuyên lấy trẻ làm trung tâm.
- 100% trẻ được đánh giá cuối ngày theo từng chủ đề/ năm học
- 100% Trẻ Nhà trẻ - Mẫu giáo được thực hiện đánh giá theo Bộ tiêu chí.
 







III







Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển
 
 
 - Phấn đấu 98 % trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ đạt đến cuối năm học. Trong đó:
   * Lĩnh vực phát triển thể chất.
+ Nhà trẻ đạt  90% ; Mẫu giáo 3 tuổi đạt 92 %, Mẫu giáo 4 tuổi đạt 94 % , Mẫu giáo 5 tuổi 98%
    * Lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội.
+ Nhà trẻ đạt  90% ; Mẫu giáo 3 tuổi đạt 92 %, Mẫu giáo 4 tuổi đạt 94 %, Mẫu giáo 5 tuổi 98%
   * Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.
+ Nhà trẻ đạt  89 % ; Mẫu giáo 3 tuổi đạt 90 %, Mẫu giáo 4 tuổi đạt 92 % ;Mẫu giáo 5 tuổi 96%
   * Lĩnh vực phát triển Nhận thức
+ Nhà trẻ đạt  90 % ; Mẫu giáo 3 tuổi đạt 94 %, Mẫu giáo 4 tuổi đạt 96 % ;Mẫu giáo 5 tuổi 98%
* Lĩnh vực phát triển Thẩm mỹ
+ Nhà trẻ đạt  89 % ; Mẫu giáo 3 tuổi đạt 90 %, Mẫu giáo 4 tuổi đạt 92 % ;Mẫu giáo 5 tuổi 96%
 







IV
 




Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

 
 



 
- Tham mưu với ủy ban nhân phường xin quyết định hộ nghèo,cận nghèo điểm rà soát số học được hưởng chế độ chính sách.
- Đầu năm học thông báo với phụ huynh về tình hình miễn giảm học phí; nắm chắc số trẻ có hoàn cảnh gia đình khó khăn, hộ nghèo, hộ cận nghèo để trẻ được hưởng chế độ trợ cấp hợp lý.
 - Phối hợp với Ban quản lý điều hành khu phố điều tra trẻ trong độ tuổi ra lớp Nhà trẻ 40% ;Mẫu giáo vận động ra lớp 97% Riêng Mẫu giáo 5 tuổi 100%
- Nhà trường phối hợp với Ban đại diện CMHS tổ chức các ngày lễ hội ,các hội thi trong năm: tặng quà cho các cháu tham gia văn nghệ, các hội thi, khen thưởng, BánhTết Trung thu, Tết nguyên đán, Tổng kết năm học, Quốc tế thiếu nhi 1/6 kinh phí do phụ huynh tự nguyện đóng góp.
- Tham mưu với Y tế phường tuyên truyền cho phụ huynh về kiến thức về Bênh sốt xuất huyết,Tay chân miệng,Thừa cân,béo phì…để phụ huynh kết hợp với nhà trường chăm sóc trẻ tốt hơn.
- Tham mưu với Y tế Phường khám sức khỏe cho trẻ 2/lần năm
 
 
  Mỹ Phước, ngày 12 tháng 9 năm 2019            
  THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
                                           Đã ký
 
 
 
  Nguyễn Thị Cẩm Hồng
 
     
     
   Biểu mẫu 02
PHÒNG GD VÀ ĐT TX BẾN CÁT
TRƯỜNG MẦM NON HƯỚNG DƯƠNG                    
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2019 – 2020
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 
STT Nội dung Tổng số trẻ em Nhà trẻ Mu giáo
3-12 tháng tuổi 13-24 tháng tuổi 25-36 tháng tuổi 3-4 tuổi 4-5 tuổi 5-6 tuổi
I Tổng số trẻ em 767 0 39 39 146 244 299
1 Số trẻ em nhóm ghép 0 0 0 0 0 0 0
2 Số trẻ em học 1 buổi/ngày 0 0 0 0 0 0 0
3 Số trẻ em học 2 buổi/ngày 767 0 0 0 0 0 0
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập 0 0 0 0 0 0 0
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú 767 0 39 39 146 244 299
III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe 767 0 39 39 146 244 299
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 767 0 39 39 146 244 299
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em              
1 Strẻ cân nặng bình thường 747 0 39 38 138 240 292
2 Strẻ suy dinh dưỡng thnhẹ cân 20 0  0 1 8 4 7
3 Strẻ có chiều cao bình thường 738 0  36 36 138 238 290
4 Số trẻ suy dinh dưỡng ththấp còi 29 0  3 3 8 6 9
5 Số trẻ thừa cân béo phì     171 0  8 0 24 48 91
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục               
1 Chương trình giáo dục nhà trẻ 78 0 39 39 0 0 0
2 Chương trình giáo dục mẫu giáo 689 0 0 0 146 244 299
 
  Mỹ Phước, ngày 12 tháng 9 năm 2019
         
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

             Đã ký

 
   
  Nguyễn Thị Cẩm Hồng    
 
 
  Tứ Liên, ngày 04 tháng 6 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
 


 
   
Biểu mẫu 03
PHÒNG GD VÀ ĐT TX BẾN CÁ
TRƯỜNG MẦM NON HƯỚNG DƯƠNG                    
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019 – 2020
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng 19 Số m2/trẻ em
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố 18       3,64m2
2 Phòng học bán kiên cố 0  
3 Phòng học tạm 0  
4 Phòng học nhờ 0  
III Số điểm trường  01 -
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 12.505m2 14.40m2
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 2000m2 2.30m2
VI Tổng diện tích một số loại phòng    
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 176 m2 3,45m2
2 Diện tích phòng ngủ (m2) 0 0
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 22m2 0,43m2
4 Diện tích hiên chơi (m2) 24m2 0,47m2
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)   87 m2 2,9 m2
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) 87 m2 2,9m2
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2)                     420m2 0.48m2
VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) 19 01 bộ/nhóm (lớp)
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định   19  01 bộ/nhóm (lớp)
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định    0  0
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời   bộ/sân chơi (trường)
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )
  • Ti vi :18
  • Nhạc cụ ( Đàn cgan,ghi ta, trống…)  Bàn học sinh:17
-  Máy photo: 2
- 2 máy chiếu:2
 -  Catsset:9                                             - Ghế học sinh:654/bộ
 - Máy chiếu:2 
 - Máy vi tính :19
- Phần mềm Kidsmart:19
- Bộ thiết bị dạy học thông minh phát triển kỹ năng(Màn hình cảm ứng:13 bộ
- Bộ đĩa xúc giác :23
Dùng chung/ lớp 
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiu theo quy định)
 
  • Tủ lạnh : 2
  • Máy in :8
  -    Máy giặt: 2
  -    Máy lọc nước
 
Dùng chung/ lớp
1 Bộ thể chất đa năng.   - Cà khèo thần kỳ:40
  -Bộ sáng tạo kỹ năng vận động:20
   -Bé chơi cùng vong: 27
  - Khối tập trung sáng tạo 2142: 27 bộ
  -Bật nhún an toàn:10 chiếc
  -Bộ phát triển kỹ năng vận động toàn diện :20 bộ
  -Ném bóng 04 mùa:20 / bộ 
  - Cá mập :23 bộ
* Đồ chơi ngoài trời :
 - Xe circline ricyclemedium
:2 chiếc
  -Circlelinneeasyeasyride
  1. chiếc
   -Xe Circleine taxi orange:2 chiếc.
  - Xe circleline twin taxi:2
  - Xe circleline truck model:2 chiếc
 
  -Xe cưu hỏa :2 chiếc

 - Xe Viking swingcart,small:2 chiếc
  - Xe Viking swin taxi:2 chiếc
  -Xe Viking swin kangaroo:3 chiếc
  -Xe taxi xanh vàng:2 chiếc
  -Xe Twith tray,blue/yellow:2 chiếc
  -Bộ tín hiệu giao thông :1 chiếc
  -Bộ đơn có tay cầm an toàn: 3 bộ
 -Bộ sinh đôi có tay cầm an toan 2:02
 
 
2 Đồ chơi tự làm 57  bộ/lớp
 
    Slượng(m2)
XI Nhà v sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh S m2/trẻ em
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 20   18    
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
    Không
XII Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh  x  
XIII Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)  x  
XIV Kết nối internet  x  
XV Trang thông tin đin tử (website) của cơ sgiáo dục   x   
XVI Tường rào xây  x  
 
  Mỹ Phước, ngày 12 tháng 9 năm 2019
           
 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
            Đã ký

 
 
 
 Nguyễn Thị Cẩm Hồng
 
     
     
Biểu mẫu 04
     
   PHÒNG GD VÀ ĐT TX BẾN CÁ
TRƯỜNG MẦM NON HƯỚNG DƯƠNG                    
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019 – 2020
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 73     18 16 6 0 6 17 17 20 13 7 0
I Giáo viên 42                          
1 Nhà trẻ 4       2 2         2 2    
2 Mu giáo 38     15 16 1         12 24 2  
II Cán bquản lý                            
1 Hiu trưởng 1     1             1      
2 Phó hiu trưởng 2     2             2      
III Nhân viên 28                          
1 Nhân viên văn thư 0                          
2 Nhân viên kế toán 1     1                    
3 Thủ quỹ 0                          
4 Nhân viên y tế 1         1                
5 Nhân viên nuôi dưỡng 22           22              
6 Bảo vệ, lao công 4           4              
 
  Mỹ Phước, ngày 12 tháng 9 năm 2019
         
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

                 Đã ký

 
 
 
 Nguyễn Thị Cẩm Hồng
 
 
CHƯƠNG : 622 , LOẠI:491                                                 
     
CÔNG KHAI 
  DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, NGUỒN KHÁC  
NĂM HỌC:2018-2019 
 ( kèm theo quyết đính số  23 / ngày 15 / 01 / 2018    của PGD ĐT)
  ( Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách )                                                       Đvt:  Đồng 
TT Nội dung Dự toán được giao 
I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí                                                         1,558,440,000
1.2 Phí                                                         1,558,440,000
  Phí : học phí                                                         1,558,440,000
II Dự toán chi ngân sách nhà Nước  
  Chi cho sư nghiệp giáo dục , đào tạo   
1 Kinh phí nhiệm vụ  thường xuyên năm 2018                                                         5,855,771,073
1.1 Chi thanh toán cá nhân                                                         5,234,725,492
1.2 Chi nghiệp vụ chuyên môn                                                             292,064,000
1.3 Chi mua sắm , sửa chữa thường xuyên                                                             146,024,000
1.4 Chi khác                                                              48,664,824
1.5 Tiết kiệm 10%                                                            134,292,757
2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên năm 2018                                                         4,672,493,800
2.1 Chi thanh toán cá nhân                                                         3,399,133,800
2.2 Chi nghiệp vụ chuyên môn   
2.3 Chi mua sắm , sửa chữa lớn                                                            428,500,000
4 Thu sự nghiệp khác                                                              22,860,000
5 Chi khác                                                            822,000,000
3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên khác năm 2018                                                              24,000,000
2.1 Chi thanh toán cá nhân                                                              24,000,000
  Toång coäng : 10,552,264,873
I  Tồn chuyển sang                                                                8,402,779
1 Học phẩm                                                                       4,800
2 DĐDHT                                                                   489,460
3 BHTN                                                                7,879,819
4 Gas - vs                                                                     28,700
II  Tổng số thu : Quí/I , Quí II/2018                                                         1,062,163,000
1 BHTN học sinh                                                              69,840,000
2 ĐDHT                                                            171,030,000
3 Học phẩm                                                              66,858,000
4 Học phí                                                            628,560,000
5 Gas - vs                                                              17,460,000
6 Tiền ăn học sinh                                                             108,415,000
III Tổng số chi                                                            424,042,200
1 BHTN học sinh                                                              69,840,000
2 ĐDHT                                                            171,030,000
3 Học phẩm                                                              66,858,000
4 Học phí                                                                             -  
5 Gas - vs                                                              15,625,000
6 Tiền ăn học sinh                                                             100,689,200
IV Tổng số tồn                                                             646,523,579
1 BHTN học sinh                                                                7,879,819
2 ĐDHT                                                                   489,460
3 Học phẩm                                                                       4,800
4 Học phí                                                            628,560,000
5 Gas - vs                                                                1,863,700
6 Tiền ăn học sinh                                                                 7,725,800
 
  Biểu số :04 - ban hành kèm theo thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 06 năm 2017 của Bộ Tài chính 
             
ĐƠN VI : TRƯỜNG MN Hướng Dương          
CHƯƠNG : 622 , LOẠI:491                                                       
             
CÔNG KHAI 
  QUYẾT TOÁN THU- CHI NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2018-2019  
 ( kèm theo quyết đính số 23 / ngày 15   / 01   /  2018  của PGD ĐT )  
                                                                           Đvt: triệu dồng        
TT Nội dung  Số liệu báo cáo
quyết toán  
 Số liệu
quyết toán
được duyệt  
Tronh đó 
Quỹ
lương
Mua sắm , sửa
chữa
Trích lập
các quỹ
I Dự toán chi ngân sách nhà Nước          
3 Chi cho sư nghiệp giáo dục , đào tạo           
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên           
6000 Tiền lương        3,132,324,000             3,132,324,000      
6001 Löông ngaïch baäc           889,512,000                889,512,000      
6003 Lương hợp đồng        2,242,812,000             2,242,812,000      
  Dự trù nâng bậc tăng lương           102,053,110                102,053,110      
6100 Phuï caáp         1,129,791,000             1,129,791,000      
6101 Phuï caáp chöùc vuï             51,480,000                  51,480,000      
6112 PCƯĐ           732,553,320                732,553,320      
6113 PC Traùch nhieäm                2,904,000                    2,904,000      
6115 PC Thaâm nieân + Vượt khung           342,853,680                342,853,680      
6300 Caùc khoaûn ñoùng goùp            870,557,382                870,557,382      
6301 BHXH 17.5%           658,957,921                658,957,921      
6302 BHYT 3%           105,799,730                105,799,730      
6303 KPCÑ2%             70,533,154                  70,533,154      
6304 BHTN 1%             35,266,577                  35,266,577      
6250 Phúc lợi tập thể             26,000,000                  26,000,000      
6253 Tiền tàu xe phép năm               9,000,000                    9,000,000      
6256 Khám sức khỏe             17,000,000                  17,000,000      
6400 Thanh toaùn caù nhaân                            -                                  -        
6404 Taêng thu nhaäp                            -                                  -        
6449 Trôï caáp khaùc                            -                                  -        
6500 Dòch vuï coâng coäng            207,742,824                207,742,824      
6501 Ñieän            207,742,824                207,742,824      
6503 TT tiền nhiên liệu                                  -        
6504 VSMT                           -                                  -        
6550 Vaät tö vaên phoøng              20,000,000                  20,000,000      
6551 VPP               5,000,000                    5,000,000      
6552 CCDC VP               5,000,000                    5,000,000      
6599 Vật tư VP khác             10,000,000                  10,000,000      
6600 Thoâng tin lieân laïc              23,127,000                  23,127,000      
6601 Ñieän thoaïi                5,400,000                    5,400,000      
6617 Cöôùc Internet               5,544,000                    5,544,000      
6618 Khoaùn ñieän thoaïi             12,183,000                  12,183,000      
6700 Coâng taùc phí              27,100,000                  27,100,000      
6701 Tieàn taøu xe                1,000,000                    1,000,000      
6702 Phuï caáp CTP               9,100,000                    9,100,000      
6703 Thueâ phoøng nguû             12,000,000                  12,000,000      
6704 Khoaùn coâng taùc phí                5,000,000                    5,000,000      
6750 Chi phí thueâ möôùn              35,000,000                  35,000,000      
6751 Vaän chuyeån                5,000,000                    5,000,000      
6757 Thueâ lao ñoäng trong nöôùc                5,000,000                    5,000,000      
6758 Thueâ ñaøo taïo lai caùn boä              20,000,000                  20,000,000      
6799 Thueâ möôùn khaùc                5,000,000                    5,000,000      
6900 Söûa chöõa thöôøng xuyeân               8,000,000                    8,000,000      
6907 Söûa chöõa nhaø,cöûa               1,000,000                    1,000,000      
6908 Thiết bị PCCC                           -                                  -        
6912 Thieát bò tin hoïc               2,000,000                    2,000,000      
6913 Maùy photocopy                           -                                  -        
6916 Maùy bôm nöôùc                           -                                  -        
6917 Phần mềm maùy tính                           -                                  -        
6921 Ñöôøng ñieän,caáp thoaùt nöôùc                           -                                  -        
6949 Tài sản và công trình hạ tầng khác               5,000,000                    5,000,000      
7000 Chi phí NVCM             52,000,000                  52,000,000      
7001 Vaät tö chuyeân moân                2,000,000                    2,000,000      
7003 In aán  taøi lieäu CM                           -                                  -        
7004 Ñoàng phuïc , trang phuïc                            -                                  -        
7006 Saùch taøi lieäu chuyeân moân                           -                                  -        
7049 Chi khaùc (các chế độ hỗ trợ
(dự toán đình kèm))
            50,000,000                  50,000,000      
9000 Chi mua sắm sửa chữa                           -                                  -        
9003 Mua phần mềm tài sản                           -                                  -        
7750 Chi khaùc              87,178,000                  87,178,000      
7756 Chi phí, lệ phí                            -                                  -        
7758 Chi hoã trôï khaùc          
7761 Chi tieáp khaùch                2,000,000        
7764 Chi laäp quyõ khen thöôûng             45,178,000                  45,178,000      
7799 Chi khaùc              10,000,000                  10,000,000      
7799 Chi thị 40             30,000,000                  30,000,000      
7850 Chi công tác Đảng                  600,000                       600,000      
7899 TC bí thư chi bộ                   600,000                       600,000      
  Toång coäng :        5,721,473,316             5,721,473,316      
3.2 Kinh phí cải cách tiền lương           134,297,757                134,297,757      
6001 Löông ngaïch baäc             53,719,102                  53,719,102      
6003 Lương hợp đồng             80,578,655                  80,578,655      
6049 Lương khác                           -                                  -        
6100 Phuï caáp                            -                                  -        
6101 Phuï caáp chöùc vuï                           -                                  -        
6112 PCƯĐ                           -                                  -        
6113 PC Traùch nhieäm                            -                                  -        
6115 PC Thaâm nieân                            -                                  -        
6117 PC Vöôït khung                            -                                  -        
6300 Caùc khoaûn ñoùng goùp                            -                                  -        
6301 BHXH 17.5%                           -                                  -        
6302 BHYT 3%                           -                                  -        
6303 KPCÑ2%                           -                                  -        
6304 BHTN 1%                           -                                  -        
  Toång coäng :           134,297,757                134,297,757      
3.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên           
6100 Thanh toaùn caù nhaân         1,950,000,000             1,950,000,000      
6106 Phuï caáp theâm giôø         1,950,000,000             1,950,000,000      
6400 Caùc khoaûn thanh toaùn cho caù nhaân         1,640,533,800             1,640,533,800      
6406 Chi phí hoïc taäp hoïc sinh               9,900,000                    9,900,000      
6449 Trôï caáp , phuï caáp khaùc        1,640,533,800             1,640,533,800      
6550 Vaät tö vaên phoøng            428,500,000        
6552 Mua saém coâng cuï ,duïng cuï                                   -        
6750 Chi phí thueâ möôùn            100,000,000                100,000,000      
6758 Ñaøo taïo            100,000,000                100,000,000      
6900 Söûa chöõa thöôøng xuyeân                           -                                  -        
6907 Söûa chöõa nhaø,cöûa                                  -        
7000 Chi phí nghieäp vuï chuyeân moân                                   -        
7004 Ñoàng phuïc , trang phuïc                                   -        
7000 Chi phí nghieệp vụ chuyên môn của từng
 ngành
            28,500,000                  28,500,000      
04 Trang phục bán trú             27,300,000                  27,300,000      
04 BV               1,200,000                    1,200,000      
7750 Chi khaùc            953,460,000                953,460,000      
7757 Chi bảo hiểm tài sản                                  -        
7758 Chi hoã trôï khaùc                            -                                  -        
7799 Chi caùc khoaûn khaùc            953,460,000                953,460,000      
                              -                                  -        
  Toång coäng :        4,672,493,800             4,672,493,800      
I  Tồn chuyển sang:               8,402,779                    8,402,779      
1 Học phẩm                      4,800                           4,800      
2 DĐDHT                  489,460                       489,460      
3 BHTN               7,879,819                    7,879,819      
4 Gas - vs                    28,700                         28,700      
II  Tổng số thu :        1,062,163,000             1,062,163,000      
1 BHTN học sinh             69,840,000                  69,840,000      
2 ĐDHT           171,030,000                171,030,000      
3 Học phẩm             66,858,000                  66,858,000      
4 Học phí           628,560,000                628,560,000      
5 Gas - vs             17,460,000                  17,460,000      
6 Tiền ăn học sinh            108,415,000                108,415,000      
III Tổng số chi           424,042,200                424,042,200      
1 BHTN học sinh             69,840,000                  69,840,000      
2 ĐDHT           171,030,000                171,030,000      
3 Học phẩm             66,858,000                  66,858,000      
4 Học phí                           -                                  -        
5 Gas - vs             15,625,000                  15,625,000      
6 Tiền ăn học sinh            100,689,200                100,689,200      
IV Tổng số tồn            646,523,579                646,523,579      
1 BHTN học sinh               7,879,819                    7,879,819      
2 ĐDHT                  489,460                       489,460      
3 Học phẩm                      4,800                           4,800      
4 Học phí           628,560,000                628,560,000      
5 Gas - vs               1,863,700                    1,863,700      
6 Tiền ăn học sinh                7,725,800                    7,725,800      
             
      Ngày    02     tháng   7    năm 2019
  Kế toán      Hiệu trưởng  

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Liên hệ với chúng tôi

Phòng tiếp đón


Phòng Hiệu trưởng


Thống kê truy cập
  • Đang truy cập4
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm3
  • Hôm nay127
  • Tháng hiện tại4,311
  • Tổng lượt truy cập61,849
Ảnh quảng cáo bên trái
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây