BA CÔNG KHAI THÁNG 10 NH: 2018-2019

Thứ năm - 18/10/2018 10:25
BA CÔNG KHAI THANG 10 NH: 2018-2019
Biểu mẫu 01
    PHÒNG GD VÀ ĐT TX BẾN CÁT
TRƯỜNG MẦM NO N HƯỚNG DƯƠNG


THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non
năm học: 2018-2019

(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT
ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 
STT Nội dung Nhà trẻ Mu giáo













I










 
Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ dự kiến đạt được
   1. Chăm sóc, nuôi dưỡng.
- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.
- 100% trẻ được đánh giá trình trạng dinh dưỡng, trẻ được cân, đo và theo dõi biểu đồ sức khỏe hàng quý 3l/năm (tháng 9,12,3). Khám sức khỏe 2 lần/ năm (tháng 9 và tháng 3) tháng 5 tổng cân đo trẻ dưới 60 tháng.
- Phấn đấu giảm trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân dưới 1,5 % so với đầu năm học 1,9 %, thể thấp còi dưới 2% so với đầu năm học 2,3 %;
- Khống chế tỷ lệ Thừa cân ở mức dưới 10% so với đầu năm 10,8%, Béo phì ở mức dưới 10% so với đầu năm 11,3%.
- Phấn đấu 80% trẻ trở lên có tình trạng dinh dưỡng phát triển bình thường.
- Phấn đấu 98% trẻ thích vận động và 95 % trẻ có kỹ năng vận động khéo léo theo độ tuổi, sức khỏe tốt.
2. Giáo dục.
- Phấn đấu 98% -100% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.
- 95 % Trẻ có khả năng làm được một số việc tự phục vụ phù hợp độ tuổi, thói quen, nề nếp vệ sinh.
- 95 % Trẻ chủ động tích cực hứng thú tham gia vào các hoạt động giáo dục, tự tin, biết bày tỏ cảm xúc và ý kiến cá nhân phù hợp với độ tuổi, mạnh dạn trong giao tiếp với những người xung quanh, lễ phép với người lớn phù hợp với độ tuổi; biết thân thiện, chia sẻ, hợp tác với bạn bè trong các hoạt động sinh hoạt, vui chơi, học tập phù hợp với độ tuổi, có ý thức về bảo vệ môi trường.
- 95 % trẻ hiểu được các câu nói của người khác, sử dụng được các câu nói phức tạp hơn. Biết sử dụng các câu nói lịch sự, lễ phép.
- 100% trẻ mẫu giáo 5 tuổi nhận biết được 29 chữ cái, cầm bút tô đúng chiều, ngồi đúng tư thế, trẻ nhận biết chữ trong từ.



II


Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện
  - 19/19 Nhóm, lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN, qui chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt, thời gian biểu trong ngày của trẻ.
- 19/19 Nhóm ,lớp tổ chức hoạt động ngoài trời, hoạt động học, hoạt động vui chơi… theo chuyên lấy trẻ làm trung tâm.
- 100% trẻ được đánh giá cuối ngày theo từng chủ đề/ năm học
- 100% Trẻ Nhà trẻ - Mẫu giáo được thực hiện đánh giá theo Bộ tiêu chí.
 







III







Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển
 
 
 - Phấn đấu 98 % trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ đạt đến cuối năm học. Trong đó:
   * Lĩnh vực phát triển thể chất.
+ Nhà trẻ đạt  90% ; Mẫu giáo 3 tuổi đạt 92 %, Mẫu giáo 4 tuổi đạt 94 % , Mẫu giáo 5 tuổi 98%
    * Lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội.
+ Nhà trẻ đạt  90% ; Mẫu giáo 3 tuổi đạt 92 %, Mẫu giáo 4 tuổi đạt 94 %, Mẫu giáo 5 tuổi 98%
   * Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.
+ Nhà trẻ đạt  89 % ; Mẫu giáo 3 tuổi đạt 90 %, Mẫu giáo 4 tuổi đạt 92 % ;Mẫu giáo 5 tuổi 96%
   * Lĩnh vực phát triển Nhận thức
+ Nhà trẻ đạt  90 % ; Mẫu giáo 3 tuổi đạt 94 %, Mẫu giáo 4 tuổi đạt 96 % ;Mẫu giáo 5 tuổi 98%
* Lĩnh vực phát triển Thẩm mỹ
+ Nhà trẻ đạt  89 % ; Mẫu giáo 3 tuổi đạt 90 %, Mẫu giáo 4 tuổi đạt 92 % ;Mẫu giáo 5 tuổi 96%
 







IV
 




Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

 
 



 
- Tham mưu với ủy ban nhân phường xin quyết định hộ nghèo,cận nghèo điểm rà soát số học được hưởng chế độ chính sách.
- Đầu năm học thông báo với phụ huynh về tình hình miễn giảm học phí; nắm chắc số trẻ có hoàn cảnh gia đình khó khăn, hộ nghèo, hộ cận nghèo để trẻ được hưởng chế độ trợ cấp hợp lý.
 - Phối hợp với Ban quản lý điều hành khu phố điều tra trẻ trong độ tuổi ra lớp Nhà trẻ 40% ;Mẫu giáo vận động ra lớp 97% Riêng Mẫu giáo 5 tuổi 100%
- Nhà trường phối hợp với Ban đại diện CMHS tổ chức các ngày lễ hội ,các hội thi trong năm: tặng quà cho các cháu tham gia văn nghệ, các hội thi, khen thưởng, BánhTết Trung thu, Tết nguyên đán, Tổng kết năm học, Quốc tế thiếu nhi 1/6 kinh phí do phụ huynh tự nguyện đóng góp.
- Tham mưu với Y tế phường tuyên truyền cho phụ huynh về kiến thức về Bênh sốt xuất huyết,Tay chân miệng,Thừa cân,béo phì…để phụ huynh kết hợp với nhà trường chăm sóc trẻ tốt hơn.
- Tham mưu với Y tế Phường khám sức khỏe cho trẻ 2/lần năm
 
 
  Bến cát , ngày 24 tháng 9 năm 2018
                       Hiệu trưởng


 
 


             Nguyễn Thị Cẩm Hồng
 



Biểu mẫu 02
PHÒNG GD VÀ ĐT TX BẾN CÁT
TRƯỜNG MẦM NON HƯỚNG DƯƠNG                    
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2018 – 2019
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT
ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 
STT Nội dung Tổng số trẻ em Nhà trẻ Mu giáo
3-12 tháng tuổi 13-24 tháng tuổi 25-36 tháng tuổi 3-4 tuổi 4-5 tuổi 5-6 tuổi
I Tổng số trẻ em 868 0 32 35 197 209 395
1 Số trẻ em nhóm ghép 0 0 0 0 0 0 0
2 Số trẻ em học 1 buổi/ngày 0 0 0 0 0 0 0
3 Số trẻ em học 2 buổi/ngày 868 0 0 0 0 0 0
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập 0 0 0 0 0 0 0
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú 868 0 32 35 197 209 395
III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe 868 0 32 35 197 209 395
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 868 0 32 35 197 209 395
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em              
1 Strẻ cân nặng bình thường 851 0 29 34 194 205 389
2 Strẻ suy dinh dưỡng thnhẹ cân 17 0  3 1 3 4 6
3 Strẻ có chiều cao bình thường 848 0  29 35 192 204 388
4 Số trẻ suy dinh dưỡng ththấp còi 20 0  3 0 5 5 7
5 Số trẻ thừa cân béo phì     192 0  0 2 30 25 135
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục    0           
1 Chương trình giáo dục nhà trẻ 67 0 32 35 0 0 0
2 Chương trình giáo dục mẫu giáo 801 0 0 0 197 209 395
 
  Bến cát , ngày 24 tháng 9 năm 2018
                      Hiệu trưởng


 
   
 


            Nguyễn Thị Cẩm Hồng
   
 

Biểu mẫu 03
PHÒNG GD VÀ ĐT TX BẾN CÁ
TRƯỜNG MẦM NON HƯỚNG DƯƠNG                    
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non,
năm học
2018 – 2019

(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT
ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng 27 Số m2/trẻ em
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố 18       3,64m2
2 Phòng học bán kiên cố 0  
3 Phòng học tạm 0  
4 Phòng học nhờ 1 2,9 m2
III Số điểm trường  01 -
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 12.505m2 14.40m2
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 2000m2 2.30m2
VI Tổng diện tích một số loại phòng    
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 176 m2 3,45m2
2 Diện tích phòng ngủ (m2) 0 0
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 22m2 0,43m2
4 Diện tích hiên chơi (m2) 24m2 0,47m2
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)   87 m2 2,9 m2
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) 87 m2 2,9m2
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2)                     420m2 0.48m2
VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) 19 01 bộ/nhóm (lớp)
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định   19  01 bộ/nhóm (lớp)
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định    0  0
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời   bộ/sân chơi (trường)
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )
  • Ti vi :18
  • Nhạc cụ ( Đàn cgan,ghi ta, trống…)  Bàn học sinh:17
-  Máy photo: 2
- 2 máy chiếu:2
 -  Catsset:9                                             - Ghế học sinh:654/bộ
 - Máy chiếu:2 
 - Máy vi tính :19
- Phần mềm Kidsmart:19
- Bộ thiết bị dạy học thông minh phát triển kỹ năng(Màn hình cảm ứng:13 bộ
- Bộ đĩa xúc giác :23
 
Dùng chung/ lớp 
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiu theo quy định)
 
  • Tủ lạnh : 2
  • Máy in :8
  -    Máy giặt: 2
  -  Máy lọc nước
 
Dùng chung/ lớp
1 Bộ thể chất đa năng.   - Cà khèo thần kỳ:40
  -Bộ sáng tạo kỹ năng vận động:20
   -Bé chơi cùng vong: 27
  - Khối tập trung sáng tạo 2142: 27 bộ
  -Bật nhún an toàn:10 chiếc
  -Bộ phát triển kỹ năng vận động toàn diện :20 bộ
  -Ném bóng 04 mùa:20 / bộ 
  - Cá mập :23 bộ
* Đồ chơi ngoài trời :
 - Xe circline ricyclemedium
:2 chiếc
  -Circlelinneeasyeasyride
  1. chiếc
   -Xe Circleine taxi orange:2 chiếc.
  - Xe circleline twin taxi:2
  - Xe circleline truck model:2 chiếc
 
  -Xe cưu hỏa :2 chiếc

 - Xe Viking swingcart,small:2 chiếc
  - Xe Viking swin taxi:2 chiếc
  -Xe Viking swin kangaroo:3 chiếc
  -Xe taxi xanh vàng:2 chiếc
  -Xe Twith tray,blue/yellow:2 chiếc
  -Bộ tín hiệu giao thông :1 chiếc
  -Bộ đơn có tay cầm an toàn: 3 bộ
 -Bộ sinh đôi có tay cầm an toan 2:02
 
 
2 Đồ chơi tự làm 50  bộ/lớp
 
    Slượng(m2)
XI Nhà v sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh S m2/trẻ em
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 20   18    
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư
số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
    Không
XII Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh  x  
XIII Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)  x  
XIV Kết nối internet  x  
XV Trang thông tin đin tử (website) của cơ sgiáo dục   x   
XVI Tường rào xây  x  
 
  Bến cát , ngày 24 tháng 9 năm 2018
                     Hiệu trưởng


 
   
 


            Nguyễn Thị Cẩm Hồng
   



Biểu mẫu 04
     
   PHÒNG GD VÀ ĐT TX BẾN CÁ
TRƯỜNG MẦM NON HƯỚNG DƯƠNG                    
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018 – 2019
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT
ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 68     15 14 12 0 18 11 12 20 13 7 0
I Giáo viên 37                          
1 Nhà trẻ 4       2 2         2 2    
2 Mu giáo 34     12 12 10         18 11 5  
II Cán bquản lý                            
1 Hiu trưởng 1     1             1      
2 Phó hiu trưởng 2     2             2      
III Nhân viên 27                          
1 Nhân viên văn thư 0                          
2 Nhân viên kế toán 1     1                    
3 Thủ quỹ 0                          
4 Nhân viên y tế 1         1                
5 Nhân viên nuôi dưỡng 21           21              
6 Bảo vệ, lao công 4           4              
 
  Bến cát , ngày 24 tháng 9 năm 2018
                      Hiệu trưởng


 
   
Biểu số :02 - ban hành kèm theo thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 06 năm 2017 của Bộ Tài chính   
ĐƠN VI : TRƯỜNG MN HƯỚNG DƯƠNG    
CHƯƠNG : 622 , LOẠI:491                                                   
CÔNG KHAI   
  DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, NGUỒN KHÁC    
NĂM HỌC:2018 -2019( 6 tháng đầu năm )  
 ( kèm theo quyết đính số  23 / ngày 15 / 01 / 2018    của PGD ĐT)  
  ( Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách )  Đvt:  Đồng   
TT Nội dung Dự toán được giao   
I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí               1,558,440,000  
1.2 Phí               1,558,440,000  
  Phí : học phí               1,558,440,000  
II Dự toán chi ngân sách nhà Nước    
  Chi cho sư nghiệp giáo dục , đào tạo     
1 Kinh phí nhiệm vụ  thường xuyên năm 2018               5,855,771,073  
1.1 Chi thanh toán cá nhân               5,234,725,492  
1.2 Chi nghiệp vụ chuyên môn                   292,064,000  
1.3 Chi mua sắm , sửa chữa thường xuyên                   146,024,000  
1.4 Chi khác                    48,664,824  
1.5 Tiết kiệm 10%                  134,292,757  
2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên năm 2018               4,672,493,800  
2.1 Chi thanh toán cá nhân               3,399,133,800  
2.2 Chi nghiệp vụ chuyên môn     
2.3 Chi mua sắm , sửa chữa lớn                  428,500,000  
4 Thu sự nghiệp khác                    22,860,000  
5 Chi khác                  822,000,000  
3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên khác năm 2018                    24,000,000  
2.1 Chi thanh toán cá nhân                    24,000,000  
  Toång coäng : 10,552,264,873  
I  Tồn chuyển sang                      8,402,779  
1 Học phẩm                             4,800  
2 DĐDHT                         489,460  
3 BHTN                      7,879,819  
4 Gas - vs                           28,700  
II  Tổng số thu : Quí/I , Quí II/2018               1,062,163,000  
1 BHTN học sinh                       69,840,000  
2 ĐDHT                  171,030,000  
3 Học phẩm                    66,858,000  
4 Học phí                  628,560,000  
5 Gas - vs                    17,460,000  
6 Tiền ăn học sinh                   108,415,000  
III Tổng số chi                  424,042,200  
1 BHTN học sinh                       69,840,000  
2 ĐDHT                  171,030,000  
3 Học phẩm                    66,858,000  
4 Học phí                                   -    
5 Gas - vs                    15,625,000  
6 Tiền ăn học sinh                   100,689,200  
IV Tổng số tồn                   646,523,579  
1 BHTN học sinh                         7,879,819  
2 ĐDHT                         489,460  
3 Học phẩm                             4,800  
4 Học phí                  628,560,000  
5 Gas - vs                      1,863,700  
6 Tiền ăn học sinh                       7,725,800  
    Ngày      09      tháng   7    năm 2018  
  Kế toán  Hiệu trưởng  
     
                             Nguyễn Thị Phương

              Nguyễn Thị Cẩm Hồng
 
 
             
                  Biểu số :04 - ban hành kèm theo thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 06 năm 2017 của Bộ Tài chính 
             
ĐƠN VI : TRƯỜNG MN HƯỚNG DƯƠNG        
CHƯƠNG : 622 , LOẠI:491                                                       
             
CÔNG KHAI 
  QUYẾT TOÁN THU- CHI NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2018 -2019  
 ( kèm theo quyết đính số 23 / ngày 15   / 01   /  2018  của PGD ĐT )  
     6 tháng đầu năm                                                                       Đvt: triệu dồng        
TT Nội dung  Số liệu báo cáo
quyết toán  
 Số liệu
quyết toán
được duyệt  
Tronh đó 
Quỹ lương Mua sắm , sửa
chữa
Trích lập
các quỹ
I Dự toán chi ngân sách nhà Nước          
3 Chi cho sư nghiệp giáo dục , đào tạo           
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên           
6000 Tiền lương    1,409,629,000    1,409,629,000      
6001 Löông ngaïch baäc       324,675,000       324,675,000      
6003 Lương hợp đồng    1,084,954,000    1,084,954,000      
6100 Phuï caáp        534,778,278       534,778,278      
6101 Phuï caáp chöùc vuï         24,180,000         24,180,000      
6112 PCƯĐ       358,526,090       358,526,090      
6113 PC Traùch nhieäm            8,580,000           8,580,000      
6115 PC Thaâm nieân + Vượt khung       143,492,188       143,492,188      
6300 Caùc khoaûn ñoùng goùp        370,116,362       370,116,362      
6301 BHXH 17.5%       276,027,708       276,027,708      
6302 BHYT 3%         47,319,036         47,319,036      
6303 KPCÑ2%         31,546,025         31,546,025      
6304 BHTN 1%         15,223,593         15,223,593      
6400 Thanh toaùn caù nhaân          77,970,000         77,970,000      
6404 Taêng thu nhaäp          77,970,000         77,970,000      
6449 Trôï caáp khaùc                         -                         -        
6500 Dòch vuï coâng coäng          90,578,655         90,578,655      
6501 Ñieän          90,578,655         90,578,655      
6503 TT tiền nhiên liệu                         -        
6504 VSMT                        -                         -        
6550 Vaät tö vaên phoøng          11,320,000         11,320,000      
6551 VPP           4,880,000           4,880,000      
6552 CCDC VP           6,440,000           6,440,000      
6599 Vật tư VP khác                        -                         -        
6600 Thoâng tin lieân laïc            7,584,816           7,584,816      
6601 Ñieän thoaïi            2,514,816           2,514,816      
6617 Cöôùc Internet           3,870,000           3,870,000      
6618 Khoaùn ñieän thoaïi           1,200,000           1,200,000      
6700 Coâng taùc phí            3,000,000           3,000,000      
6701 Tieàn taøu xe                         -                         -        
6702 Phuï caáp CTP                        -                         -        
6703 Thueâ phoøng nguû                         -        
6704 Khoaùn coâng taùc phí            3,000,000           3,000,000      
6750 Chi phí thueâ möôùn                         -                         -        
6751 Vaän chuyeån           
6757 Thueâ lao ñoäng trong nöôùc                         -                         -        
6758 Thueâ ñaøo taïo lai caùn boä           
6799 Thueâ möôùn khaùc                         -                         -        
6900 Söûa chöõa thöôøng xuyeân         30,274,000         30,274,000      
6906 Máy điều hòa nhiệt độ                         -        
6907 Söûa chöõa nhaø,cöûa                         -        
6908 Thiết bị PCCC                         -        
6912 Thieát bò tin hoïc           2,530,000           2,530,000      
6913 Maùy photocopy                         -        
6916 Maùy bôm nöôùc                         -        
6917 Phần mềm maùy tính                         -        
6921 Ñöôøng ñieän,caáp thoaùt nöôùc                         -        
6949 Tài sản và công trình hạ tầng khác         27,744,000         27,744,000      
7000 Chi phí NVCM                        -                         -        
7001 Vaät tö chuyeân moân                         -                         -        
7003 In aán  taøi lieäu CM                         -        
7004 Ñoàng phuïc , trang phuïc           
7006 Saùch taøi lieäu chuyeân moân                         -        
7049 Chi khaùc                         -                         -        
9000 Chi mua sắm sửa chữa                        -                         -        
9003 Mua phần mềm tài sản                        -                         -        
7750 Chi khaùc          25,203,200         25,203,200      
7756 Chi phí, lệ phí            1,003,200           1,003,200      
7758 Chi hoã trôï khaùc                        -          
7761 Chi tieáp khaùch                         -          
7764 Chi laäp quyõ khen thöôûng           9,200,000           9,200,000      
7799 Chi khaùc          15,000,000         15,000,000      
7850 Chi công tác Đảng              150,000              150,000      
7899 TC bí thư chi bộ               150,000              150,000      
  Toång coäng :    2,560,604,311    2,560,604,311      
3.2 Kinh phí cải cách tiền lương                        -                         -        
6001 Löông ngaïch baäc                        -                         -        
6003 Lương hợp đồng                        -                         -        
6049 Lương khác                        -                         -        
6100 Phuï caáp                         -                         -        
6101 Phuï caáp chöùc vuï                        -                         -        
6112 PCƯĐ                        -                         -        
6113 PC Traùch nhieäm                         -                         -        
6115 PC Thaâm nieân                         -                         -        
6117 PC Vöôït khung                         -                         -        
6300 Caùc khoaûn ñoùng goùp                         -                         -        
6301 BHXH 17.5%                        -                         -        
6302 BHYT 3%                        -                         -        
6303 KPCÑ2%                        -                         -        
6304 BHTN 1%                        -                         -        
  Toång coäng :                        -                         -        
3.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên           
6100 Thanh toaùn caù nhaân        806,245,447       806,245,447      
6105 Phuï caáp theâm giôø        804,745,447       804,745,447      
6157 Chi phí hoọc tập           1,500,000           1,500,000      
6400 Caùc khoaûn thanh toaùn cho caù nhaân            1,260,000           1,260,000      
6401 Chi phí hoïc taäp hoïc sinh           1,260,000           1,260,000      
6449 Trôï caáp , phuï caáp khaùc                        -                         -        
6550 Vaät tö vaên phoøng           
6552 Mua saém coâng cuï ,duïng cuï                          -        
6750 Chi phí thueâ möôùn                         -                         -        
6758 Ñaøo taïo                          -        
6900 Söûa chöõa thöôøng xuyeân       441,010,150       441,010,150      
6907 Söûa chöõa nhaø,cöûa                         -        
6949 Söûa chöõa nhaø,cöûa, các công trình khác       441,010,150       441,010,150      
7000 Chi phí nghieäp vuï chuyeân moân                          -        
7004 Ñoàng phuïc , trang phuïc                          -        
7750 Chi khaùc        228,136,844       228,136,844      
7757 Chi bảo hiểm tài sản                         -        
7758 Chi hoã trôï khaùc                         -                         -        
7799 Chi caùc khoaûn khaùc        228,136,844       228,136,844      
                           -                         -        
  Toång coäng :    1,476,652,441    1,476,652,441      
I  Tồn chuyển sang:       646,523,579       646,523,579      
1 BHTN học sinh           7,879,819           7,879,819      
2 ĐDHT              489,460              489,460      
3 Học phẩm                  4,800                  4,800      
4 Học phí       628,560,000       628,560,000      
5 Gas - vs           1,863,700           1,863,700      
6 Tiền ăn học sinh            7,725,800           7,725,801      
II  Tổng số thu :                        -                         -              -              -             -  
1 BHTN học sinh                        -                         -        
2 ĐDHT                        -                         -        
3 Học phẩm                        -                         -        
4 Học phí                        -                         -        
5 Gas - vs                        -                         -        
6 Tiền ăn học sinh                         -                         -        
III Tổng số chi                        -                         -        
1 BHTN học sinh                        -                         -        
2 ĐDHT                        -                         -        
3 Học phẩm                        -                         -        
4 Học phí                        -                         -        
5 Gas - vs                        -                         -        
6 Tiền ăn học sinh                         -                         -        
IV Tổng số tồn        646,523,579       646,523,579      
1 BHTN học sinh           7,879,819           7,879,819      
2 ĐDHT              489,460              489,460      
3 Học phẩm                  4,800                  4,800      
4 Học phí       628,560,000       628,560,000      
5 Gas - vs           1,863,700           1,863,700      
6 Tiền ăn học sinh            7,725,800           7,725,800      
             
      Ngày      09      tháng   7    năm 2018
  Kế toán      Hiệu trưởng
 



 
 
                  Biểu số :04 - ban hành kèm theo thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 06 năm 2017 của Bộ Tài chính   
             
ĐƠN VI : TRƯỜNG MN Hướng Dương          
CHƯƠNG : 622 , LOẠI:491                                                       
             
CÔNG KHAI 
  QUYẾT TOÁN THU- CHI NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2017-2018  
 ( kèm theo quyết đính số 23 / ngày 15   / 01   /  2018  của PGD ĐT )  
     6 tháng đầu năm                                                                       Đvt: triệu dồng        
TT Nội dung  Số liệu báo cáo
quyết toán  
 Số liệu
quyết toán
được duyệt  
Tronh đó 
Quỹ lương Mua sắm , sửa
chữa
Trích lập
các quỹ
I Dự toán chi ngân sách nhà Nước          
3 Chi cho sư nghiệp giáo dục , đào tạo           
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên           
6000 Tiền lương    3,132,324,000    3,132,324,000      
6001 Löông ngaïch baäc       889,512,000       889,512,000      
6003 Lương hợp đồng    2,242,812,000    2,242,812,000      
  Dự trù nâng bậc tăng lương       102,053,110       102,053,110      
6100 Phuï caáp     1,129,791,000    1,129,791,000      
6101 Phuï caáp chöùc vuï         51,480,000         51,480,000      
6112 PCƯĐ       732,553,320       732,553,320      
6113 PC Traùch nhieäm            2,904,000           2,904,000      
6115 PC Thaâm nieân + Vượt khung       342,853,680       342,853,680      
6300 Caùc khoaûn ñoùng goùp        870,557,382       870,557,382      
6301 BHXH 17.5%       658,957,921       658,957,921      
6302 BHYT 3%       105,799,730       105,799,730      
6303 KPCÑ2%         70,533,154         70,533,154      
6304 BHTN 1%         35,266,577         35,266,577      
6250 Phúc lợi tập thể         26,000,000         26,000,000      
6253 Tiền tàu xe phép năm           9,000,000           9,000,000      
6256 Khám sức khỏe         17,000,000         17,000,000      
6400 Thanh toaùn caù nhaân                         -                         -        
6404 Taêng thu nhaäp                         -                         -        
6449 Trôï caáp khaùc                         -                         -        
6500 Dòch vuï coâng coäng        207,742,824       207,742,824      
6501 Ñieän        207,742,824       207,742,824      
6503 TT tiền nhiên liệu                         -        
6504 VSMT                        -                         -        
6550 Vaät tö vaên phoøng          20,000,000         20,000,000      
6551 VPP           5,000,000           5,000,000      
6552 CCDC VP           5,000,000           5,000,000      
6599 Vật tư VP khác         10,000,000         10,000,000      
6600 Thoâng tin lieân laïc          23,127,000         23,127,000      
6601 Ñieän thoaïi            5,400,000           5,400,000      
6617 Cöôùc Internet           5,544,000           5,544,000      
6618 Khoaùn ñieän thoaïi         12,183,000         12,183,000      
6700 Coâng taùc phí          27,100,000         27,100,000      
6701 Tieàn taøu xe            1,000,000           1,000,000      
6702 Phuï caáp CTP           9,100,000           9,100,000      
6703 Thueâ phoøng nguû         12,000,000         12,000,000      
6704 Khoaùn coâng taùc phí            5,000,000           5,000,000      
6750 Chi phí thueâ möôùn          35,000,000         35,000,000      
6751 Vaän chuyeån            5,000,000           5,000,000      
6757 Thueâ lao ñoäng trong nöôùc            5,000,000           5,000,000      
6758 Thueâ ñaøo taïo lai caùn boä          20,000,000         20,000,000      
6799 Thueâ möôùn khaùc            5,000,000           5,000,000      
6900 Söûa chöõa thöôøng xuyeân           8,000,000           8,000,000      
6907 Söûa chöõa nhaø,cöûa           1,000,000           1,000,000      
6908 Thiết bị PCCC                        -                         -        
6912 Thieát bò tin hoïc           2,000,000           2,000,000      
6913 Maùy photocopy                        -                         -        
6916 Maùy bôm nöôùc                        -                         -        
6917 Phần mềm maùy tính                        -                         -        
6921 Ñöôøng ñieän,caáp thoaùt nöôùc                        -                         -        
6949 Tài sản và công trình hạ tầng khác           5,000,000           5,000,000      
7000 Chi phí NVCM         52,000,000         52,000,000      
7001 Vaät tö chuyeân moân            2,000,000           2,000,000      
7003 In aán  taøi lieäu CM                        -                         -        
7004 Ñoàng phuïc , trang phuïc                         -                         -        
7006 Saùch taøi lieäu chuyeân moân                        -                         -        
7049 Chi khaùc (các chế độ hỗ trợ(dự toán đình kèm))         50,000,000         50,000,000      
9000 Chi mua sắm sửa chữa                        -                         -        
9003 Mua phần mềm tài sản                        -                         -        
7750 Chi khaùc          87,178,000         87,178,000      
7756 Chi phí, lệ phí                         -                         -        
7758 Chi hoã trôï khaùc          
7761 Chi tieáp khaùch            2,000,000        
7764 Chi laäp quyõ khen thöôûng         45,178,000         45,178,000      
7799 Chi khaùc          10,000,000         10,000,000      
7799 Chi thị 40         30,000,000         30,000,000      
7850 Chi công tác Đảng              600,000              600,000      
7899 TC bí thư chi bộ               600,000              600,000      
  Toång coäng :    5,721,473,316    5,721,473,316      
3.2 Kinh phí cải cách tiền lương       134,297,757       134,297,757      
6001 Löông ngaïch baäc         53,719,102         53,719,102      
6003 Lương hợp đồng         80,578,655         80,578,655      
6049 Lương khác                        -                         -        
6100 Phuï caáp                         -                         -        
6101 Phuï caáp chöùc vuï                        -                         -        
6112 PCƯĐ                        -                         -        
6113 PC Traùch nhieäm                         -                         -        
6115 PC Thaâm nieân                         -                         -        
6117 PC Vöôït khung                         -                         -        
6300 Caùc khoaûn ñoùng goùp                         -                         -        
6301 BHXH 17.5%                        -                         -        
6302 BHYT 3%                        -